Nghĩa của từ "market order" trong tiếng Việt
"market order" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
market order
US /ˈmɑːrkɪt ˌɔːrdər/
UK /ˈmɑː.kɪt ˈɔː.də/
Danh từ
lệnh thị trường
an order to buy or sell a security immediately at the best available current price
Ví dụ:
•
He placed a market order to buy 100 shares of the stock.
Anh ấy đã đặt một lệnh thị trường để mua 100 cổ phiếu.
•
A market order guarantees execution but not a specific price.
Một lệnh thị trường đảm bảo khớp lệnh nhưng không đảm bảo một mức giá cụ thể.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: